典刑

điển hình

Hán Việt: điển hình

Tổng quan

hình phạt bình thường.; sử dụng hình phạt; nắm hình phạt.; chịu tội chết; mang tội chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.常法、常刑。《書經.泰誓下》:「屏棄典刑,囚奴正士。」《文選.曹植.責躬詩》:「國有典刑,我削我黜。」 2.舊法、模範。《詩經.大雅.蕩》:「雖無老成人,尚有典刑。」《文選.干寶.晉紀總論》:「是以昔日之有天下者,所以長久也,夫豈無僻主,賴道德典刑以維持之也。」也作「典型」。 3.掌理刑罰之事。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「釋之典刑,國憲以平。馮公矯魏,增主之明。」 4.正法、執行死刑。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「到來日判個斬字,押付市曹典刑。」明.無名氏《鬧銅臺》第四折:「下在死囚牢中,則等典刑。」

Cấu tạo: 典 (điển) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điển phạm
  • VietPhrases sử dụng hình phạt; nắm hình phạt; chịu tội chết; mang tội chết
  • Tần suất từ 1. hình phạt bình thường. 2. sử dụng hình phạt; nắm hình phạt. 3. chịu tội chết; mang tội chết; sử dụng hình phạt; nắm hình phạt; chịu tội chết; mang tội chết
  • Biên soạn 典刑 diǎnxíng n. 1. laws; penalties 2. institutions 3. model; type

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.常法、常刑。《書經.泰誓下》:「屏棄典刑,囚奴正士。」《文選.曹植.責躬詩》:「國有典刑,我削我黜。」 2.舊法、模範。《詩經.大雅.蕩》:「雖無老成人,尚有典刑。」《文選.干寶.晉紀總論》:「是以昔日之有天下者,所以長久也,夫豈無僻主,賴道德典刑以維持之也。」也作「典型」。 3.掌理刑罰之事。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「釋之典刑,國憲以平。馮公矯魏,增主之明。」 4.正法、執行死刑。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「到來日判個斬字,押付市曹典刑。」明.無名氏《鬧銅臺》第四折:「下在死囚牢中,則等典刑。」

Eng

  • Cihui 典刑 diǎnxíng n. 1. laws; penalties 2. institutions 3. model; type
  • Tần suất từ 典刑 diǎnxíng n. 1. laws; penalties 2. institutions 3. model; type

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典准 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪 · 典型