典制
điển chế
Hán Việt: điển chế
Tổng quan
quy chế pháp luật
1.典章制度。《荀子.禮論》:「其理誠大矣,擅作典制辟陋之說,入焉而喪。」《史記.卷二三.禮書》:「其貌誠大矣,擅作典制褊陋之說,入焉而望。」 2.主掌、管理。《禮記.曲禮下》:「天子之六工,曰土工、金工、石工、木工、獸工、草工、典制六材。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước.; hỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước.; quy chế pháp luật
- Biên soạn 典制 diǎnzhì n. laws and institutions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.典章制度。《荀子.禮論》:「其理誠大矣,擅作典制辟陋之說,入焉而喪。」《史記.卷二三.禮書》:「其貌誠大矣,擅作典制褊陋之說,入焉而望。」 2.主掌、管理。《禮記.曲禮下》:「天子之六工,曰土工、金工、石工、木工、獸工、草工、典制六材。」
Eng
- Cihui 典制 diǎnzhì n. laws and institutions
- Tần suất từ 典制 diǎnzhì n. laws and institutions
other
- Nguồn khác Chỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước