典制

điển chế

Hán Việt: điển chế

Tổng quan

hỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước. điển chế điển chế ☆Chỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước. quy chế pháp luật。典章制度。

Cấu tạo: (điển) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước. điển chế điển chế ☆Chỉ chung các phép tắc đặt ra để xắp xếp mọi việc trong nước. quy chế pháp luật。典章制度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.典章制度。《荀子.禮論》:「其理誠大矣,擅作典制辟陋之說,入焉而喪。」《史記.卷二三.禮書》:「其貌誠大矣,擅作典制褊陋之說,入焉而望。」 2.主掌、管理。《禮記.曲禮下》:「天子之六工,曰土工、金工、石工、木工、獸工、草工、典制六材。」

Eng

  • Cihui 典制 diǎnzhì n. laws and institutions