典卖

điển mại

Hán Việt: điển mại

Tổng quan

thế chấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

以財產約定出賣,期滿後可照原價贖回。《紅樓夢》第一三回:「如此週流,又無爭競,亦沒有典賣諸弊。」

Cấu tạo: 典 (điển) + 賣 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm cố: thế chấp
  • Tần suất từ thế chấp
  • Biên soạn 典賣 iǎnmài v. mortgage

Eng

  • Cihui 典賣 iǎnmài v. mortgage
  • Tần suất từ 典賣 iǎnmài v. mortgage

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典喪 · 典型