典奧

điển áo

Hán Việt: điển áo

Tổng quan

Cấu tạo: (điển) + (áo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意義深奧,不易明白的典籍。《後漢書.卷八三.逸民傳.法真傳》:「處士法真,體兼四業,學窮典奧,幽居恬泊,樂以忘憂。」也作「典隩」。

Eng

  • Cihui 典奧 iǎn'ào v.p. <wr.> abstruse; obscure