奧

àoáoNôm úc

Hán Việt: áo · Pinyin: ào · Nôm: úc

Tổng quan

Thần áo, đời xưa thờ thần ở góc tây nam nhà gọi là thần áo

奧國 · 奧想 · 奧搏 · 奧旨 · 奧秘 · 奧藏 · 奧蹟 · 奧1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtáo
Âm Nômúc
Quảng Đôngjuk1
Mân Namò
Nhật BảnOKU
Hàn Quốc오
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqauh
Baxter-Sagartʔˤuk-s
Hán ngữ Thượng cổʔˤuk-s
Phản thiết七亂切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thần áo, đời xưa thờ thần ở góc tây nam nhà gọi là thần áo. Sâu xa, phàm sự gì tinh thần sâu xa khó hiểu đều gọi là áo. Như áo chỉ [奧旨], áo nghĩa [奧義] đều nghĩa là ý nghĩa uyên áo vậy. Nước Áo, gọi tắt của Áo-địa-lợi [奧地利] ở châu Âu. Một âm là úc, cũng như chữ [燠]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) áo cái áo [Eng: shirt]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.房室的西南隅。《說文解字.宀部》:「奧,宛也。室之西南隅。」《儀禮.士喪禮》:「乃奠燭,升自阼階,祝執巾席從,設于奧,東面。」《論語.八佾》:「與其媚於奧,寧媚於灶。」 2.泛指室內深處。《淮南子.時則》:「涼風始至,蟋蟀居奧。」 3.幽深的地方。《文選.張協.七命》:「絕景乎大荒之遐阻,吞響乎幽山之窮奧。」 4.主事者。《禮記.禮運》:「人情以為田,故人以為奧也。」漢.鄭玄.注:「奧,猶主也。田無主則荒。」 5.豬圈。《莊子.徐无鬼》:「吾未嘗為牧,而牂生於奧。」 6.奧地利的簡稱。 [形] 幽祕、精深的。《文選.孔安國.尚書序》:「至于夏商周之書,雖設教不倫,雅誥奧義,其歸一揆。」唐.王勃〈益州綿竹縣武都山淨慧寺碑〉:「武都仙鎮,龍墟奧域。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) Austria (abbr. for 奧地利, 奥地利[Ao4 di4 li4]), (bound form) Olympics (abbr. for 奧林匹克, 奥林匹克[Ao4 lin2 pi3 ke4])
  • CC-CEDICT obscure, mysterious

other

  • Nguồn khác Chú, em trai của bố mình. 尋啉奧啉爺 Tắm lùm áo lùm giè (Đ.L.) Dệt vải mải mê khiến quên cả chú, quên cả bác

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏到切【集韻】【韻會】【正韻】於到切,𠀤音墺。室西南隅,人所安息也。【禮·曲禮】爲人子者,居不主奧。【禮運】人情以爲田,故人以爲奧也。 又五祀之祭。【饒雙峰曰】五祀,先設主席,而祭于其所,親之也。後迎尸而祭于奧,尊之也。 又官職。【東觀漢記】桓帝時,初置祕書監,宜掌祕奧。 又積聚。【周語】野無奧草。 又烹和也。【荀子·大略篇】泔之傷人,不若奧之。 又山名。【山海經】丑陽之東三百里曰奧山,奧水出焉。 又七亂切,音竄。爨神也。【禮·禮運】奧者,老婦之祭也。【註】奧,當作爨,祭至尸食竟而祭爨神,其神則先炊也,故謂之老婦。 又【正韻】乙六切,音郁。隈也。水內曰奧。與澳隩通。 又與燠同。【詩·小雅】日月方奧。【前漢·五行志】厥罰常奧。从宀从釆。俗作奥,非。【正字通】字彙廾部𢍢,音訓重出,今倂于此。說文奧从宀𢍏聲。宷,从宀从釆。从宀从釆或从凢从釆不成字。

Thuyết Văn

宛也。 室之西南隅。从宀。𢍏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宛奥雙聲。宛者、委曲也。室之西南隅。宛然深藏。室之尊處也。 烏到切。古音在三部。按部讀若書卷。則奥宜讀若怨。而古音不尒者、取雙聲爲聲也。

【奧】 (áo ⟨úc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 𢍏 (𢍏) Phiên thiết: Ô đáo thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: aó (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: uyển (Uyển nhiên [宛然] y ) vậy。 thất (Cái nhà. Như {cự thấ) chi (Chưng) tây (Phương…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 奥 · 𠆇 · 𡪃 · 𡪿 · 𢍢 · 𥨩 · 奥 · 奥 · 奥