典客

điển khách

Hán Việt: điển khách

Tổng quan

ị tăng coi giữ tiếp đãi khách tới chùa. điển khách điển khách ☆Vị tăng coi giữ tiếp đãi khách tới chùa. điển khách (職位)知客之異名。見知客條。☸

Cấu tạo: (điển) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị tăng coi giữ tiếp đãi khách tới chùa. điển khách điển khách ☆Vị tăng coi giữ tiếp đãi khách tới chùa. điển khách (職位)知客之異名。見知客條。☸