典常

điển thường

Hán Việt: điển thường

Tổng quan

hép tắc hằng ngày phải theo. Đạo thường. điển thường điển thường ☆Phép tắc hằng ngày phải theo. Đạo thường.

Cấu tạo: (điển) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép tắc hằng ngày phải theo. Đạo thường. điển thường điển thường ☆Phép tắc hằng ngày phải theo. Đạo thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常法、常規。《書經.微子之命》:「率由典常,以蕃王室。」《史記.卷二三.禮書》:「乃以太初之元改正朔,易服色,封太山,定宗廟百官之儀,以為典常,垂之於後云。」