典當
điển đương
Hán Việt: điển đương · Pinyin: diǎn dàng
Tổng quan
cầm đồ | tiệm cầm đồ
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm đồ | tiệm cầm đồ
- Cihui điển đương điển đương ☆Cầm đồ. đem đồ vật cầm để lấy tiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以物品質押貸款。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「若到官司使鈔時,則除典當了閒文字。」也作「典錢」、「典質」、「典押」、「典鬻」、「質典」、「質押」。 2.當鋪。《儒林外史》第四一回:「他四十年前,在泗州同人合本開典當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 典和当(dànɡ):~首饰。也说典押;当铺。
Eng
- CC-CEDICT to pawn|pawnshop
- Cihui to pawn; pawnshop