典押
điển áp
Hán Việt: điển áp · Pinyin: diǎn yā
Tổng quan
xem 典當|典当 cầm; cầm cố; thế chấp。典當。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 典當|典当 cầm; cầm cố; thế chấp。典當。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用物品抵押向人借金錢。如:「他為了籌措父親的醫藥費,把房子典押了。」也作「典當」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 典当。
Eng
- CC-CEDICT see 典當|典当[dian3 dang4]
- Cihui 典押 iǎnyā v. mortgage; pawn