典據
điển cứ
Hán Việt: điển cứ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐIỂN CỨ Căn cứ vào sách vở. Huệ Trung trong TĐT q.3 ghi: 禪客曰:無情說法,還有典據也無?師曰:言不開典,非君子之所談。汝豈不見彌陀經云:水、鳥、樹林,皆是念佛、念法、念僧。鳥是有情,水及樹豈是有情乎 Thiền khách hỏi: Vô tình thuyết pháp có căn cứ vào sách vở hay không? Sư đáp: Lời nói chẳng theo sách vở thì chẳng phải là chỗ bàn luận của người quân…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.典故來源。晉.范甯〈春秋穀梁集解序〉:「釋《穀梁傳》者雖近十家,皆膚淺末學,不經師匠,辭理典據,既無可觀。」《舊唐書.卷八九.列傳.王方慶》:「每所酬答,咸有典據。」 2.掌理、占據。《後漢書.卷七八.宦者列傳.張讓》:「其源皆由十常侍多放父兄、子弟、婚親、賓客典據州郡,辜榷財利,侵掠百姓,百姓之冤無所告訴,故謀議不軌,聚為盜賊。」
Eng
- Cihui 典據 diǎnjù n. 1. citation 2. text cited as authority M:⁴cè/¹běn