典故

diǎn gù điển cố

Hán Việt: điển cố · Pinyin: diǎn gù

Tổng quan

câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học | câu chuyện đằng sau điều gì đó hững chuyện xưa chép trong sách vở. Những chuyện chép trong sách vở xưa. điển cố điển cố ☆Những chuyện xưa chép trong sách vở. Những chuyện chép trong sách vở xưa.

Cấu tạo: (điển) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học | câu chuyện đằng sau điều gì đó hững chuyện xưa chép trong sách vở. Những chuyện chép trong sách vở xưa. điển cố điển cố ☆Những chuyện xưa chép trong sách vở. Những chuyện chép trong sách vở xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有出處、依據的故事典例。《北史.卷四三.刑巒傳》:「每公卿會議,事關典故,邵援筆立成,證引該洽。」《紅樓夢》第一七、一八回:「寶玉見寶釵如此說,便拭汗道:『我這會子總想不起什麼典故出處來。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗文等所引用的古书中的故事或词句。

Eng

  • CC-CEDICT classical story or quote from the literature|the story behind sth
  • Cihui classical story or quote from the literature; the story behind sth

ja

  • JMdict authentic precedent