典業

điển nghiệp

Hán Việt: điển nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (điển) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.常業。漢.揚雄〈劇秦美新〉:「迄四嶽,增封泰山,禪梁父,斯受命者之典業也。」 2.以開當鋪為業。如:「他從事典業,謀取高利。」

Eng

  • Cihui 典業 iǎnyè n. pawnbroking