典狱

điển ngục

Hán Việt: điển ngục

Tổng quan

cai ngục

新华 · Tân Hoa Đại lục

職官名。執掌刑獄的事務。泛指獄官。《書經.呂刑》:「典獄,非訖于威,惟訖于富。敬忌,罔有擇言在身。」宋.王安石〈上仁宗皇帝言事書〉:「已使之治財矣,又轉而使之典獄。」

Cấu tạo: 典 (điển) + 獄 (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám ngục: cai ngục
  • Tần suất từ cai ngục
  • Biên soạn 典獄 iǎnyù n. prison warden M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wardenness

Eng

  • Cihui 典獄 iǎnyù n. prison warden M:²wèi
  • Tần suất từ 典獄 iǎnyù n. prison warden M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

典狱官 · 典狱长 · 典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則