獄
ngục
Hán Việt: ngục · Pinyin: yù
Tổng quan
nhà tù
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | ngục |
| Quảng Đông | juk6 |
| Mân Nam | ga̍k |
| Nhật Bản | HITOYA |
| Hàn Quốc | 옥 |
| Chú âm | ㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyuk |
| Baxter-Sagart | [ŋ]rok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]rok |
| Phản thiết | 魚欲切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngục tù. Như {hạ ngục} [下獄] bắt bỏ vào nhà giam, {địa ngục} [地獄] theo nghĩa đen là tù ngục trong lòng đất, nơi đó tội nhân phải chịu mọi loại tra tấn do kết quả của mọi việc ác đã làm trong tiền kiếp. Án kiện. Như {chiết ngục} [折獄] xử kiện.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngục Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngục Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngục Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.監牢。如:「監獄」。《漢書.卷六八.霍光傳》:「使人簿責勝,縛嘉繫獄。」 2.訴訟案件。如:「冤獄」。《左傳.莊公十年》:「小大之獄,雖不能察,必以情。」 [動] 訴訟、打官司。《周禮.秋官.大司寇》:「以兩劑禁民獄,入鈞金。」《呂氏春秋.離俗覽.高義》:「弟兄相獄,親戚相忍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 獄yìn 1.犬怒张牙貌。
Eng
- CC-CEDICT prison
ja
- JMdict jail|gaol|prison
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡈭【唐韻】【正韻】魚欲切【集韻】【韻會】虞欲切,𠀤音玉。【說文】确也。从㹜从言。二犬,所以守也。【釋名】獄,确也。确實人之情僞也。【玉篇】二王始有獄。殷曰羑里,周曰囹圄。又謂之牢,又謂之圜土。【廣韻】臯陶所造。【易·賁卦】象曰:山下有火賁,君子以明庶政,无敢折獄。【書·立政】文王罔攸,兼于庶言,庶獄,庶愼。【詩·召南】誰謂女無家,何以速我獄。 又星名。【史記·天官書】獄漢星出正北,北方之野。星去地可六丈,大而赤,數動,察之中靑。
Thuyết Văn
确也。 从㹜。从言。 二犬所㠯守也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
召南傳曰。獄、埆也。埆同确。堅剛相持之意。 魚欲切。三部。 說从㹜之意。韓詩曰。宜犴宜獄。鄉亭之繫曰犴。朝廷曰獄。獄字从㹜者、取相爭之意。許云所以守者、謂𨻼牢拘罪之處也。
【獄】 (ngục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㹜 (ngân) + 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Phiên thiết: Ngư dục thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 欲 (dục) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xác (Cũng như chữ {xác} [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡈭 · 狱 · 狱 · 狱