典章
điển chương
Hán Việt: điển chương · Pinyin: diǎn zhāng
Tổng quan
thể chế | mang tính thể chế hỉ chung các phép tắc luật lệ của một nước. điển chương điển chương ☆Chỉ chung các phép tắc luật lệ của một nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui thể chế | mang tính thể chế hỉ chung các phép tắc luật lệ của một nước. điển chương điển chương ☆Chỉ chung các phép tắc luật lệ của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制度文物。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「牛弘篤好墳籍,學優而仕,有淡雅之風,懷曠遠之度,採百王之損益,成一代之典章,漢之叔孫,不能尚也。」唐.韓愈〈請復國子監生徒狀〉:「國家典章,崇重庠序,近日趨競,未復本源。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法令制度:文物~|《元~》(书名,元朝的法令汇编)。
Eng
- CC-CEDICT institution|institutional
- Cihui institution; institutional