典籍

diǎn jí điển tịch

Hán Việt: điển tịch · Pinyin: diǎn jí

Tổng quan

sách hoặc ghi chép cổ ổ sách ghi luật lệ phép tắc — Coi giữ sổ sách. điển tịch điển tịch ☆Sổ sách ghi luật lệ phép tắc — Coi giữ sổ sách. sách xưa; sách cổ điển; sách cổ。記載古代法制的圖書,也泛指古代圖書。 文獻典籍 sách xưa về văn hiến

Cấu tạo: (điển) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách hoặc ghi chép cổ ổ sách ghi luật lệ phép tắc — Coi giữ sổ sách. điển tịch điển tịch ☆Sổ sách ghi luật lệ phép tắc — Coi giữ sổ sách. sách xưa; sách cổ điển; sách cổ。記載古代法制的圖書,也泛指古代圖書。 文獻典籍 sách xưa về văn hiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載古代典章制度的重要圖書。《文選.孔安國.尚書序》:「乃秦始皇滅先代典籍,焚書坑儒,天下學士逃難解散。」《三國演義》第一三回:「百官宮人,符冊典籍,一應御用之物,盡皆拋棄。」 2.職官名。負責掌理圖書。清代於內閣中設此官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载古代法令、制度的重要文献,泛指古代图书:文献~。

Eng

  • CC-CEDICT ancient books or records
  • Cihui ancient books or records

ja

  • JMdict books|writings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

图书