典試
điển thí
Hán Việt: điển thí
Tổng quan
chấm thi: chủ trì việc thi cử
Nghĩa
Việt
- Cihui chấm thi; chủ trì việc thi cử。主持考試之事。
- Cihui chấm thi: chủ trì việc thi cử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主持考試之事。《明史.卷七○.選舉志二》:「故事,閣臣典試,翰、詹一人副之,時已推禮部尚書顧秉謙,特旨命國祚。」
Eng
- Cihui 典試 iǎnshì n. <trad.> civil-service examination