典賣

điển mại

Hán Việt: điển mại

Tổng quan

cầm cố: thế chấp

Cấu tạo: (điển) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm cố: thế chấp
  • Cihui án tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, chớ không phải Đoạn mại (bán đứt). điển mại điển mại ☆Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, chớ không phải Đoạn mại (bán đứt). cầm cố; thế chấp。俗稱活賣。舊時指把房屋、田地等在限…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財產約定出賣,期滿後可照原價贖回。《紅樓夢》第一三回:「如此週流,又無爭競,亦沒有典賣諸弊。」

Eng

  • Cihui 典賣 iǎnmài v. mortgage