典質

diǎn zhì điển chất

Hán Việt: điển chất · Pinyin: diǎn zhì

Tổng quan

thế chấp | cầm cố cầm cố; thế chấp。典押。以物為抵押換錢,可在限期內贖回。

Cấu tạo: (điển) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế chấp | cầm cố cầm cố; thế chấp。典押。以物為抵押換錢,可在限期內贖回。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用物品抵押,向人借貸金錢。《舊唐書.卷一四○.盧群傳》:「先寓居鄭州,典質良田數頃。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「余夫婦居家,偶有需用,不免典質。」也作「典當」。

Eng

  • CC-CEDICT to mortgage|to pawn
  • Cihui to mortgage; to pawn