養傷

yǎng shāng dưỡng thương

Hán Việt: dưỡng thương · Pinyin: yǎng shāng

Tổng quan

chữa lành vết thương | phục hồi (sau chấn thương)

Cấu tạo: (dưỡng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữa lành vết thương | phục hồi (sau chấn thương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 療養身體,等待傷口癒合。如:「他不慎撞破額頭,只好請假在家養傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受伤而休息调治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因受伤而休息调治。

Eng

  • CC-CEDICT to heal a wound|to recuperate (from an injury)
  • Cihui to heal a wound; to recuperate (from an injury)