養地
dưỡng địa
Hán Việt: dưỡng địa · Pinyin: yǎng dì
Tổng quan
duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.封地。《戰國策.西周》:「不如譽秦王之孝也,因以應為太后養地。」也稱為「食邑」。 2.以施肥、輪翻種植等方法來提高土地的肥沃度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供给生活资料的封地。指汤沐邑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供给生活资料的封地。指汤沐邑。
Eng
- CC-CEDICT to maintain the land (with rotation of crops or fertilizer)
- Cihui to maintain the land (with rotation of crops or fertilizer)