養女
dưỡng nữ
Hán Việt: dưỡng nữ · Pinyin: yǎng nǚ
Tổng quan
con gái nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui con gái nuôi
- Cihui dưỡng nữ dưỡng nữ ☆Con gái nuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人收養的女子。《北齊書.卷一八.孫騰傳》:「初博陵崔孝芬養貧家子賈氏以為養女,孝芬死,其妻元更適鄭伯猷,攜賈於鄭氏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生女; 收养的非亲生的女儿; 为偷情而供养关系不正常的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生女。 2.收养的非亲生的女儿。 3.为偷情而供养关系不正常的女子。
Eng
- CC-CEDICT adopted daughter
- Cihui adopted daughter
ja
- JMdict adopted daughter|foster daughter