养女

yǎng nǚdưỡng nữ

Hán Việt: dưỡng nữ · Pinyin: yǎng nǚ

Tổng quan

con gái nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生女。 2.收养的非亲生的女儿。 3.为偷情而供养关系不正常的女子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受人收養的女子。《北齊書.卷一八.孫騰傳》:「初博陵崔孝芬養貧家子賈氏以為養女,孝芬死,其妻元更適鄭伯猷,攜賈於鄭氏。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con gái nuôi
  • VietPhrases dưỡng nữ
  • Tần suất từ con gái nuôi; Con gái nuôi.; dưỡng nữ
  • Biên soạn adopted daughter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人收養的女子。《北齊書.卷一八.孫騰傳》:「初博陵崔孝芬養貧家子賈氏以為養女,孝芬死,其妻元更適鄭伯猷,攜賈於鄭氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生女。 2.收养的非亲生的女儿。 3.为偷情而供养关系不正常的女子。
  • Kaggle Zh-Vi adopted daughter

Eng

  • JMdict adopted daughter
  • JMdict foster daughter
  • Cihui adopted daughter
  • Tần suất từ n. adopted daughter M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Adoptivkind

ja

  • JMdict 養女(ようじょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养子 · 养家 · 养廉