养子

yǎng zǐdưỡng tử

Hán Việt: dưỡng tử · Pinyin: yǎng zǐ

Tổng quan

nuôi con.; con nuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生育子女。 2.收养的非亲生的儿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.養育子女。《禮記.大學》:「心誠求之,雖不中不遠矣。未有學養子而後嫁者也。」 2.收養的兒子。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「養子嵩嗣,官至太尉。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dưỡng tý/dưỡng tử/dượng tý/dượng tử: nuôi con/con nuôi; con nuôi; đứa bé mình cho bú, người mình nâng đ trẻ con còn bú, con thơ, người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu, cây con trẻ con còn bú, con thơ, người được nâng niu chăm chút; vật được nâng niu, cây con; con nuôi
  • Biên soạn adopted/foster son ◆v.o. bear or bring up children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養育子女。《禮記.大學》:「心誠求之,雖不中不遠矣。未有學養子而後嫁者也。」 2.收養的兒子。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「養子嵩嗣,官至太尉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生育子女。 2.收养的非亲生的儿子。
  • Kaggle Zh-Vi foster child

Eng

  • JMdict adopted child (usu. male)
  • JMdict son-in-law
  • Cihui adopted son; foster son
  • Tần suất từ n. adopted/foster son ◆v.o. bear or bring up children

Đức

  • Handedict Adoptivkind

ja

  • JMdict 養子(ようし)

other

  • Nguồn khác Người con nuôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

养子环境 · 养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女 · 养家