養廉
dưỡng liêm
Hán Việt: dưỡng liêm · Pinyin: yǎng lián
Tổng quan
khuyến khích liêm chính | ngăn chặn tham nhũng
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyến khích liêm chính | ngăn chặn tham nhũng
- Cihui dưỡng liêm dưỡng liêm ☆Tiền thưởng, để nuôi nấng lòng trong sạch, có tiền thưởng rồi thì khỏi phải ăn tiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 培養廉潔的心。《宋史.卷一七二.職官志十二》:「諸路職官各有職田,所以養廉也。」《金史.卷八一.伯德特离補傳》:「俸祿已足養廉,衣食之外,何用蓄積。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.培养并保持廉洁的美德。 2.见"养廉银"。
Eng
- CC-CEDICT to encourage honesty|to discourage corruption
- Cihui to encourage honesty; to discourage corruption