養性

yǎng xìng dưỡng tính

Hán Việt: dưỡng tính · Pinyin: yǎng xìng

Tổng quan

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cấu tạo: (dưỡng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涵養天賦的善性。《淮南子.俶真》:「靜漠恬澹,所以養性也。」《鏡花緣》第九七回:「道姑笑道:『我們出家人只知修行養性,那知破陣之術。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓修养身心,涵养天性。语本《孟子.尽心上》"存其心,养其性,所以事天也。" 2.道士修行的一种。静处一室,屏去左右,澄神静虑,也称入静; 养生。性﹐通"生"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓修养身心,涵养天性。语本《孟子.尽心上》"存其心,养其性,所以事天也。" 2.道士修行的一种。静处一室,屏去左右,澄神静虑,也称入静。 3.养生。性﹐通"生"。

Eng

  • CC-CEDICT mental or spiritual cultivation
  • Cihui mental or spiritual cultivation