养成

yǎng chéngdưỡng thành

Hán Việt: dưỡng thành · Pinyin: yǎng chéng

Tổng quan

bồi dưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.培养而使之形成或成长。 2.教育。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

培養形成。如:「養成良好習慣。」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gây nên, tạo nên.; bồi dưỡng , nuôi nấng , hình thành (thói quen) , tiếp thu; Cây nên, tạo nên
  • Biên soạn 養成 yǎngchéng* r.v. cultivate; raise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培養形成。如:「養成良好習慣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.培养而使之形成或成长。 2.教育。
  • Kaggle Zh-Vi nurturance

Eng

  • JMdict training
  • JMdict education
  • JMdict development
  • JMdict cultivation
  • Cihui to cultivate; to raise; to form (a habit); to acquire
  • Tần suất từ 養成 yǎngchéng* r.v. cultivate; raise , Yào ∼ měitiān duànliàn de xíguàn. One must cultivate the habit of daily exerciese

Đức

  • Handedict erlangen, erbeuten

ja

  • JMdict 養成(ようせい)

other

  • Nguồn khác Gây nên, tạo nên

Từ liên quan

Gần nghĩa

养成所 · 养成习惯 · 养伤 · 养兵 · 养分 · 养地 · 养大 · 养女