養護

yǎng hù dưỡng hộ

Hán Việt: dưỡng hộ · Pinyin: yǎng hù

Tổng quan

bảo dưỡng | bảo tồn | dưỡng hộ (bê tông,...)

Cấu tạo: (dưỡng) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo dưỡng | bảo tồn | dưỡng hộ (bê tông,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養育保護。宋.蘇軾〈種松得徠字〉詩:「山僧老無子,養護如嬰孩。」 2.保養修護。如:「機器常養護,才能延長使用的壽命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹保养; 养育护持; 保养修理,使机器﹑道路﹑建筑物等维持良好状态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹保养。 2.养育护持。 3.保养修理,使机器﹑道路﹑建筑物等维持良好状态。

Eng

  • CC-CEDICT to maintain|to conserve|curing (concrete etc)
  • Cihui to maintain; to conserve; curing (concrete etc)

ja

  • JMdict nursing|(protective) care