護
hộ
Hán Việt: hộ · Pinyin: hù
Tổng quan
bảo vệ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hộ |
| Quảng Đông | wu6 |
| Mân Nam | hōo |
| Nhật Bản | MAMORU |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghoh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤak-s |
| Phản thiết | 黃郭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp đỡ. Như {hộ vệ} [護衛], {bảo hộ} [保護] che chở giữ gìn, v.v. Che chở. Như {đản hộ} [袒護] bênh vực che chở cho. Tờ bồi phong kín cũng gọi là {hộ}. Như {hộ phong} [護封].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hộ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.保衛。如:「保護」、「維護」、「防護」、「守護」、「愛護」。 2.救助。如:「救護」。 3.包庇、掩蔽。如:「袒護」、「庇護」。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「仲尼不假蓋於子夏護其短也。」《清史稿.卷一四九.交通志一》:「張之洞翻然悔悟,不護前非,仍擬借款築造。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 護wú(ㄨˊ)字义未详。
Eng
- CC-CEDICT to protect
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡故切,音瓠。【說文】救視也。【廣韻】助也。【增韻】擁全之也。【書·畢命序孔傳】成定東周郊境,使有保護。【史記·蕭相國世家】高祖爲布衣時,何數以吏事護高祖。【前漢·西域傳】凡遣使送客者,欲爲防護𡨥害也。【晉書·紀瞻傳】帝使謂瞻曰:卿雖病,但爲朕臥護六軍,所益多矣。 又官名。【前漢·百官公卿表】護軍都尉,秦官。又【西域傳】武帝時,西域內屬者三十六國,置使者校尉領護之,宣帝攺爲都護。【唐書·百官志註】龍朔閒攺左右庶子爲左右中護。 又樂名。【呂覽·古樂篇】湯乃命伊尹作《大護》。【周禮·春官·大司樂賈疏】作大濩。【字彙補】與頀同。 又曲名。【唐書·禮樂志】《丁都護》,晉宋閒曲也。 又草名。【本草綱目】景天一名護火。又薺一名護生草。又【名醫別錄】神護草。李時珍曰:物類志謂之護門草,王筠詩,風驚護門草,卽此也。 又地名。【爾雅·釋地】周有焦護。【郭註】今扶風池陽縣瓠中是也。 又諸羌州名。【唐書·地理志】隴右道有護卬、久護、護川三州,俱開元十七年置。 又叶黃郭切,音穫。【庾闡·弔賈誼文】雖有惠音,莫過《韶護》。雖有騰蛇,終仆一壑。
Thuyết Văn
救視也。 从言。蒦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尚書中𠋫握河紀。堯受河圖。伯禹進迎。舜契陪位。稷辨護。注云。辨護者、供時用相禮儀。周禮注亦云辨護。蕭何世家。數以吏事護高祖。 胡故切。五部。
【護】 (hộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ cố thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cứu (Ngăn) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䕶 · 謢 · 护 · 护