養拙

yǎng zhuō dưỡng chuyết

Hán Việt: dưỡng chuyết · Pinyin: yǎng zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (chuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓才能低下而闲居度日。常用为退隐不仕的自谦之辞; 谓才力不称职而不为人所知或不使人知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓才能低下而闲居度日。常用为退隐不仕的自谦之辞。 2.谓才力不称职而不为人所知或不使人知。

Eng

  • Cihui 養拙 ǎngzhuō v. cultivate one's spirit with a simple lifestyle