拙
chuyết
Hán Việt: chuyết · Pinyin: zhuó
Tổng quan
vụng về hậu đậu đần độn không tao nhã (lịch sự) của tôi ở Đài Loan đọc là [zhuo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | chuyết |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Mân Nam | tsuat |
| Nhật Bản | TSUTANAI |
| Hàn Quốc | 졸 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyet |
| Baxter-Sagart | [t]ot |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ot |
| Phản thiết | 職悅切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vụng về. Lời nói tự nhún mình. Như {chuyết tác} [拙作] bài làm của kẻ vụng về này.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sụt sụt sịt [Eng: to sniff noisily, to snuffle]
- Bảng Tra Chữ Nôm trút trút xuống [Eng: pour down]
- Bảng Tra Chữ Nôm choắt loắt choắt [Eng: tiny, of small size, undersized, shortish]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuyết chuyết bát (vụng về) [Eng: awkward, clumsy, having two left feet]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyết Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choét Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choét Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.愚笨、不靈活。如:「笨拙」、「手拙」、「弄巧成拙」。 2.謙稱自己的。如:「拙見」、「拙作」、「拙計」。 3.古樸的、未加修飾的。如:「古拙」、「樸拙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拙 (形声。从手,出声。本义笨拙,不灵活) 同本义 拙,不巧也。--《说文》 拙,钝也。--《广雅》 不利于人谓之拙。--《墨子·贵义》 予亦拙谋。--《书·盘庚》 理弱而媒拙兮。--《离骚》 大直若屈,大巧若拙,大辩若讷。--《老子》四十五章 每动作而受嗤,言发口而违理者,拙人也。--《抱朴子》 拙者不足。--《史记·货殖列传》 理弱而媒兮,恐导言之不固。--《楚辞·离骚》 汉家青史上,计拙是和亲。--唐·戎昱《咏史》 姐妹们虽拙,大家一处作伴,也可解些烦闷。--《红楼梦》 又如性拙(生性 拙zhuō ⒈笨,不灵巧~嘴。笨~。勤能补~。人老了~手~脚。…
Eng
- CC-CEDICT awkward|clumsy|dull|inelegant|(polite) my|Taiwan pr. [zhuo2]
ja
- JMdict poor|unskillful|clumsy|I|me
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䂐【唐韻】職悅切。【集韻】【韻會】【正韻】朱劣切,𠀤音梲。讀若專入聲。【說文】不巧也。【書·周官】作僞心勞日拙。【老子·道德經】大巧若拙。【戰國策】敎人而不能,則謂之拙。 又【釋名】屈也。使物否屈,不爲用也。【史記·范睢傳】楚之鐵劒利,而倡優拙。
Thuyết Văn
不巧也。 从手。出聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不能爲技巧也。 職說切。十五部。
【拙】(chút) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 職說切 → chức + thuyết Nghĩa: bất (không) 巧 vậy。 từ thủ (tay)。xuất (ra) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 炪 · 䂐 · 𢼍 · 炪