拙

zhuóchuyếtNôm trút

Hán Việt: chuyết · Pinyin: zhuó · Nôm: trút

Tổng quan

Vụng về

拙作 · 拙劣 · 拙妻 · 拙宦 · 拙工 · 拙度 · 拙庵 · 拙朴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việtchuyết
Âm Nômchoắt
Quảng Đôngzyut3
Mân Namtsuat
Nhật BảnTSUTANAI
Hàn Quốc졸
Chú âmㄓㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổcjyet
Baxter-Sagart[t]ot
Hán ngữ Thượng cổ[t]ot
Phản thiết職悅切
Thanh mẫu章
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vụng về. Lời nói tự nhún mình. Như chuyết tác [拙作] bài làm của kẻ vụng về này

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm suốt làm việc suốt ngày [Eng: to work all day]
  • Giản Dị Hán Nôm chót cao chót vót; hạng chót [Eng: towering; the lowest class]
  • Giản Dị Hán Nôm nhốt nhốt lại [Eng: to put somebody into custody/behind bars]
  • Giản Dị Hán Nôm đúc đông đúc; đúc kết [Eng: dense; to summarize]
  • Giản Dị Hán Nôm choét choét mắt [Eng: swollen and red eyes]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chút một chút, chút xíu [Eng: a little, moment, instant, a taste]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chuyết công biết thuở bình thì
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mang lo chỉ huyết thấy hèo chút đâu
  • Bảng Tra Chữ Nôm sụt sụt sịt [Eng: to sniff noisily, to snuffle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trút trút xuống [Eng: pour down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choắt loắt choắt [Eng: tiny, of small size, undersized, shortish]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuyết chuyết bát (vụng về) [Eng: awkward, clumsy, having two left feet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choét Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyết Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choét Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.愚笨、不靈活。如:「笨拙」、「手拙」、「弄巧成拙」。 2.謙稱自己的。如:「拙見」、「拙作」、「拙計」。 3.古樸的、未加修飾的。如:「古拙」、「樸拙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拙 (形声。从手,出声。本义笨拙,不灵活) 同本义 拙,不巧也。--《说文》 拙,钝也。--《广雅》 不利于人谓之拙。--《墨子·贵义》 予亦拙谋。--《书·盘庚》 理弱而媒拙兮。--《离骚》 大直若屈,大巧若拙,大辩若讷。--《老子》四十五章 每动作而受嗤,言发口而违理者,拙人也。--《抱朴子》 拙者不足。--《史记·货殖列传》 理弱而媒兮,恐导言之不固。--《楚辞·离骚》 汉家青史上,计拙是和亲。--唐·戎昱《咏史》 姐妹们虽拙,大家一处作伴,也可解些烦闷。--《红楼梦》 又如性拙(生性 拙zhuō ⒈笨,不灵巧~嘴。笨~。勤能补~。人老了~手~脚。 ⒉谦词~见。~笔。~著。

Eng

  • CC-CEDICT awkward, clumsy, dull, inelegant, (polite) my, Taiwan pr. [zhuo2]
  • JMdict poor
  • JMdict unskillful
  • JMdict clumsy
  • JMdict I
  • JMdict me

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䂐【唐韻】職悅切。【集韻】【韻會】【正韻】朱劣切,𠀤音梲。讀若專入聲。【說文】不巧也。【書·周官】作僞心勞日拙。【老子·道德經】大巧若拙。【戰國策】敎人而不能,則謂之拙。 又【釋名】屈也。使物否屈,不爲用也。【史記·范睢傳】楚之鐵劒利,而倡優拙。

Thuyết Văn

不巧也。 从手。出聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不能爲技巧也。 職說切。十五部。

【拙】(chút) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 職說切 → chức + thuyết Nghĩa: bất (không) 巧 vậy。 từ thủ (tay)。xuất (ra) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 炪 · 䂐 · 𢼍 · 炪