養活

yǎng huo dưỡng hoạt

Hán Việt: dưỡng hoạt · Pinyin: yǎng huo

Tổng quan

chu cấp | nuôi (động vật, gia đình, v.v.) | chăn nuôi | nuôi dưỡng và ăn mặc | hỗ trợ | nhu yếu phẩm | sinh đẻ

Cấu tạo: (dưỡng) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu cấp | nuôi (động vật, gia đình, v.v.) | chăn nuôi | nuôi dưỡng và ăn mặc | hỗ trợ | nhu yếu phẩm | sinh đẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.贍養、撫養。《東觀漢記.卷一七.魏譚傳》:「棄其女,養活兄子,州郡高其義。」《五代史平話.梁史.卷上》:「天要壞我家門,殺了這孩兒是逆天道。且養活教長成,看他又作麼生?」 2.豢養、供養。《儒林外史》第四三回:「既然怕興師動眾,不如不養活這些閒人了!」《紅樓夢》第一六回:「凡有外國人來,都是我們家養活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供给生活所需,使能存活下去; 指生活费用; 方言。购置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供给生活所需,使能存活下去。 2.指生活费用。 3.方言。购置。

Eng

  • CC-CEDICT to provide for|to keep (animals, a family etc)|to raise animals|to feed and clothe|support|the necessities of life|to give birth
  • Cihui to provide for; to keep (animals, a family etc); to raise animals; to feed and clothe; support; the necessities of life; to give birth