養眼

yǎng yǎn dưỡng nhãn

Hán Việt: dưỡng nhãn · Pinyin: yǎng yǎn

Tổng quan

hấp dẫn thị giác | món ngon cho mắt | dễ nhìn | bảo vệ mắt

Cấu tạo: (dưỡng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp dẫn thị giác | món ngon cho mắt | dễ nhìn | bảo vệ mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保養眼睛。如:「決明子、枸杞、菊花等茶飲是電腦族養眼的必備良方。」 2.讓眼睛看好看的事物,以飽眼福。如:「這場歌舞表演,不只有動聽的歌曲,還有充滿力與美的舞蹈動作,再加上養眼的特色服飾,在在吸引眾人目光。」 3.比喻穿著暴露,吸引目光而引人遐想。如:「坊間雜誌刊物為了促進銷路,經常刊登一些清涼養眼的寫真照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看了美丽的风景、容貌等使人视觉愉悦:绚丽的热带风光照十分~。

Eng

  • CC-CEDICT visually attractive|eye candy|easy on the eyes|to protect the eyes
  • Cihui visually attractive; eye candy; easy on the eyes; to protect the eyes