養老

yǎng lǎo dưỡng lão

Hán Việt: dưỡng lão · Pinyin: yǎng lǎo

Tổng quan

chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình) | hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Cấu tạo: (dưỡng) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình) | hưởng thụ cuộc sống hưu trí
  • Cihui dưỡng lão dưỡng lão ☆Nuôi người già. Chỉ nuôi người già không con cháu hoặc quá nghèo khổ, gọi là Dưỡng lão viện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代的禮制。擇取年老而賢能的人,按時供給酒食,並加以禮敬。《禮記.王制》:「凡養老,有虞氏以燕禮,夏后氏以饗禮,殷人以食禮,周人脩而兼用之。」 2.年老在家休養。《三國演義》第一六回:「時陳元龍之父陳珪,養老在家,聞鼓樂之聲,遂問左右。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「老丈差了,老丈選擇東床,不過為養老計耳。」 3.扶養年老而不能自給的人。《西遊記》第四二回:「我兒,弄得你何處安身,教我倚靠何人養老!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓保摄调养以延缓衰老; 年老闲居休养; 人体穴位名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓保摄调养以延缓衰老。 2.年老闲居休养。 3.人体穴位名。

Eng

  • CC-CEDICT to provide for the elderly (family members)|to enjoy a life in retirement
  • Cihui to provide for the elderly (family members); to enjoy a life in retirement

ja

  • JMdict making provision for the elderly|making provision for one's old age|spending one's old age in comfort|Yōrō era (717.11.17-724.2.4)