養蒙

yǎng méng dưỡng mông

Hán Việt: dưỡng mông · Pinyin: yǎng méng

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (mông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以蒙昧自隐,修养正道。语本《易.蒙》"蒙以养正﹐圣功也。"孔颖达疏"能以蒙昧隐默﹐自养正道﹐乃成至圣之功。" 2.教养童蒙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以蒙昧自隐,修养正道。语本《易.蒙》"蒙以养正﹐圣功也。"孔颖达疏"能以蒙昧隐默﹐自养正道﹐乃成至圣之功。" 2.教养童蒙。