養路
dưỡng lộ
Hán Việt: dưỡng lộ · Pinyin: yǎng lù
Tổng quan
dưỡng lộ: bảo dưỡng đường sá/duy tu đường sá
Nghĩa
Việt
- Cihui dưỡng lộ: bảo dưỡng đường sá/duy tu đường sá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保养铁路或公路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保养铁路或公路。
Eng
- Cihui 養路 ǎnglù v.o. maintain a road/railway