兼之
kiêm chi
Hán Việt: kiêm chi · Pinyin: jiān zhī
Tổng quan
書 lại thêm; cộng thêm. người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng
加以 2.人手不多,~期限迫近,紧张情形可以想见。
1.並備。《文選.任昉.王文憲集序》:「昔毛玠之公清,李重之識會,兼之者公也。」 2.加以。《老殘遊記》第三回:「這病本不甚重,原起只是一點火氣,被醫家用苦寒藥一逼,火不得發,兼之平常肝氣易動,抑鬱而成。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lại thêm: cộng thêm
- Tần suất từ 書 lại thêm; cộng thêm. người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.; cộng thêm
- Biên soạn 兼之 iānzhī conj. <wr.> furthermore; besides
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.並備。《文選.任昉.王文憲集序》:「昔毛玠之公清,李重之識會,兼之者公也。」 2.加以。《老殘遊記》第三回:「這病本不甚重,原起只是一點火氣,被醫家用苦寒藥一逼,火不得發,兼之平常肝氣易動,抑鬱而成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加以 2.人手不多,~期限迫近,紧张情形可以想见。
Eng
- Cihui 兼之 iānzhī conj. <wr.> furthermore; besides
- Tần suất từ 兼之 iānzhī conj. <wr.> furthermore; besides
Đức
- Handedict außerdem