兼人
kiêm nhân
Hán Việt: kiêm nhân · Pinyin: jiān rén
Tổng quan
hơn người; gấp đôi người khác。超過別人;一個頂兩人。
Nghĩa
Việt
- Cihui hơn người; gấp đôi người khác。超過別人;一個頂兩人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人任二人的事,勝過他人。《論語.先進》:「求也退,故進之。由也兼人,故退之。」《漢書.卷三四.韓信傳》:「受辱於跨下,無兼人之勇,不足畏也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胜过他人;能力倍于他人; 谓兼并别国。
- Tân Hoa Tự Điển 1.胜过他人;能力倍于他人。 2.谓兼并别国。
Eng
- Cihui 兼人 jiānrén n. a man worth two