兼任

jiān rèn kiêm nhâm

Hán Việt: kiêm nhâm · Pinyin: jiān rèn

Tổng quan

làm nhiều công việc cùng lúc | chức vụ kiêm nhiệm | làm việc bán thời gian ột mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc. kiêm nhiệm kiêm nhiệm ☆Một mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc.

Cấu tạo: (kiêm) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhiều công việc cùng lúc | chức vụ kiêm nhiệm | làm việc bán thời gian ột mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc. kiêm nhiệm kiêm nhiệm ☆Một mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個人在本職以外,同時擔任別的職務。如:「他今年又兼任別校的課,所以特別忙碌。」 2.非專任的。如:「兼任教授」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同时担任几个职务:~教员丨总务主任~学校工会主席。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a concurrent post|part-time; (in academia) adjunct
  • Cihui to hold a concurrent post; part-time; (in academia) adjunct

ja

  • JMdict serving concurrently as|holding the additional post of