兼任
kiêm nhâm
Hán Việt: kiêm nhâm · Pinyin: jiān rèn
Tổng quan
kiêm nhiệm; kiêm. thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng.; tạm thời. giáo viên tạm thời
同时担任几个职务:~教员丨总务主任~学校工会主席。
1.一個人在本職以外,同時擔任別的職務。如:「他今年又兼任別校的課,所以特別忙碌。」 2.非專任的。如:「兼任教授」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Một mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc.; làm thêm; sự kiêm nhiều chức vị, (tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh, (triết học) thuyết đa nguyên; kiêm nhâm/kiêm nhậm: kiêm nhiệm/tạm thời/kiêm; làm nhiều công việc cùng lúc , chức vụ kiêm nhiệm , làm việc bán thời gian; 1. kiêm nhiệm; kiêm. thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng. 2. tạm thời. giáo viên tạm thời.; tạm thời; kiêm
- Biên soạn 兼任 jiānrèn* v. hold a concurrent post
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個人在本職以外,同時擔任別的職務。如:「他今年又兼任別校的課,所以特別忙碌。」 2.非專任的。如:「兼任教授」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时担任几个职务:~教员丨总务主任~学校工会主席。
- Kaggle Zh-Vi pluralism
Eng
- JMdict serving concurrently as
- JMdict holding the additional post of
- Cihui to hold a concurrent post; part-time; (in academia) adjunct
- Tần suất từ 兼任 jiānrèn* v. hold a concurrent post , Wǒmen xìzhǔrèn hái ∼ yánjiū zhōngxīn zhǔrèn. Our department chairman is also the director of the research center. ◆attr. part-time
Đức
- Handedict nebenberuflich
ja
- JMdict 兼任(けんにん)
other
- Nguồn khác Một mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc