兼倍
kiêm bội
Hán Việt: kiêm bội · Pinyin: jiān bèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二倍或數倍。《後漢書.卷一○.皇后紀下.桓帝懿獻梁皇后紀》:「服御珍華,巧飾制度,兼倍前世。」《文選.左思.吳都賦》:「其四野則畛畷無數,膏腴兼倍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 二倍或数倍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.二倍或数倍。