兼具
kiêm cụ
Hán Việt: kiêm cụ · Pinyin: jiān jù
Tổng quan
kết hợp | có cả hai
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hợp | có cả hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時具備。如:「這是一趟兼具感性與知性的豐富之旅。」
Eng
- CC-CEDICT to combine|to have both
- Cihui to combine; to have both