兼味
kiêm vị
Hán Việt: kiêm vị · Pinyin: jiān wèi
Tổng quan
Món ăn có từ hai thứ trở lên, ăn vào thấy nhiều vị khác nhau
1.两种以上的菜肴。
兩種以上的食物。《北史.卷二二.長孫道生傳》:「道生廉約,身為三司,而衣不華飾,食不兼味。」唐.杜甫〈客至〉詩:「盤餐市遠無兼味,樽酒家貧只舊醅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhiều món
- Tần suất từ Món ăn có từ hai thứ trở lên, ăn vào thấy nhiều vị khác nhau.; ón ăn có từ hai thứ trở lên, ăn vào thấy nhiều vị khác nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩種以上的食物。《北史.卷二二.長孫道生傳》:「道生廉約,身為三司,而衣不華飾,食不兼味。」唐.杜甫〈客至〉詩:「盤餐市遠無兼味,樽酒家貧只舊醅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.两种以上的菜肴。