兼善

jiān shàn kiêm thiện

Hán Việt: kiêm thiện · Pinyin: jiān shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使他人受益。《孟子.盡心上》:「窮則獨善其身,達則兼善天下。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「達人兼善,廢己存愛。」 2.各方面皆擅長精通。《文選.潘岳.楊荊州誄》:「草隸兼善,尺牘必珍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓使他人得到好处; 全好;各方面都擅长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使他人得到好处。 2.全好;各方面都擅长。

Eng

  • Cihui 兼善 jiānshàn v. benefit