兼施

jiān shī kiêm thi

Hán Việt: kiêm thi · Pinyin: jiān shī

Tổng quan

sử dụng nhiều (phương pháp)

Cấu tạo: (kiêm) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng nhiều (phương pháp)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《孟子·离娄下》"周公思兼三王﹐以施四事;其有不合者﹐仰而思之。"言周公想兼学夏﹑商﹑周三代之王而施行禹﹑汤﹑文﹑武之政◇以"兼施"指并行先王之善政; 犹并举。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子·离娄下》"周公思兼三王﹐以施四事;其有不合者﹐仰而思之。"言周公想兼学夏﹑商﹑周三代之王而施行禹﹑汤﹑文﹑武之政◇以"兼施"指并行先王之善政。 2.犹并举。

Eng

  • CC-CEDICT using several (methods)
  • Cihui using several (methods)