兼營
kiêm doanh
Hán Việt: kiêm doanh · Pinyin: jiān yíng
Tổng quan
công việc thứ hai | cách kiếm sống bổ sung
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc thứ hai | cách kiếm sống bổ sung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時經營。如:「這家茶藝館兼營茶葉批發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时从事本业以外的经营。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同时从事本业以外的经营。
Eng
- CC-CEDICT a second job|supplementary way of making a living
- Cihui a second job; supplementary way of making a living