兼祧

jiān tiāo kiêm thiêu

Hán Việt: kiêm thiêu · Pinyin: jiān tiāo

Tổng quan

書 người đàn ông thừa tự hai nhà (dưới chế độ tông pháp)。宗法制度下一個男子兼做兩房的繼承人。

Cấu tạo: (kiêm) + (thiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 người đàn ông thừa tự hai nhà (dưới chế độ tông pháp)。宗法制度下一個男子兼做兩房的繼承人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宗法上稱一子繼承兩房。清.俞樾《俞樓雜纂.卷一一.喪服私論》:「道光間議定服制,大宗子兼祧小宗,則為所生父母斬衰三年,而為兼祧父母齊衰不杖期。」《老殘遊記二編》第六回:「不怕等二老歸天後再還宗,或是兼祧兩姓俱可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗法制度下一个男子兼做两房或两家的继承人。

Eng

  • Cihui 兼祧 iāntiāo n. <wr.> heir to two branches of a family