兼程

jiān chéng kiêm trình

Hán Việt: kiêm trình · Pinyin: jiān chéng

Tổng quan

di chuyển với tốc độ gấp đôi | rất khẩn trương

Cấu tạo: (kiêm) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển với tốc độ gấp đôi | rất khẩn trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分晝夜,加倍速度的趕路。唐.錢起〈送原公南遊〉詩:「有意兼程去,飄然二翼輕。」《紅樓夢》第一六回:「本該出月到家,因聞得元春喜信,遂晝夜兼程而進,一路俱各平安。」也作「并行」、「兼行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一天走两天的路;以加倍的速度赶路:~前进|日夜~。

Eng

  • CC-CEDICT to travel at double speed|to make all haste
  • Cihui to travel at double speed; to make all haste