兼管
kiêm quản
Hán Việt: kiêm quản
Tổng quan
rông coi nhiều việc một lúc. kiêm quản kiêm quản ☆Trông coi nhiều việc một lúc.
Nghĩa
Việt
- Cihui rông coi nhiều việc một lúc. kiêm quản kiêm quản ☆Trông coi nhiều việc một lúc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除了主管本身的業務外,另外還管理其他的事務。如:「他除了負責本大樓的訪客登記外,還兼管信件的處理。」
Eng
- Cihui 兼管 jiānguǎn v. also look after or have charge of