兼行

jiān xíng kiêm hành

Hán Việt: kiêm hành · Pinyin: jiān xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分晝夜,加倍速度的趕路。《孫子.軍爭》:「日夜不處,倍道兼行。」也作「并行」、「兼程」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓以加倍速度赶路; 同行; 犹言德行完备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以加倍速度赶路。 2.同行。 3.犹言德行完备。

Eng

  • Cihui 兼行 iānxíng v.p. make a forced march

ja

  • JMdict working twice as hard|working day and night|doing simultaneously