兼課
kiêm khóa
Hán Việt: kiêm khóa · Pinyin: jiān kè
Tổng quan
dạy học ngoài các nhiệm vụ khác | giữ nhiều công việc giảng dạy dạy thêm; kiêm giảng。兼任本身職務以外的教課工作。
Nghĩa
Việt
- Cihui dạy học ngoài các nhiệm vụ khác | giữ nhiều công việc giảng dạy dạy thêm; kiêm giảng。兼任本身職務以外的教課工作。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兼任本身職務以外的教書工作。如:「本校特別聘請業界主管至校兼課,以豐富學生實務經驗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在本职以外兼任教课工作。
Eng
- CC-CEDICT to teach classes in addition to other duties|to hold several teaching jobs
- Cihui to teach classes in addition to other duties; to hold several teaching jobs