兼辦 kiêm bạn Hán Việt: kiêm bạn Tổng quan Cấu tạo: 兼 (kiêm) + 辦 (bạn)Hán Việtkiêm bạnCấu tạo兼 + 辦 · kiêm + bạn nghĩa thành phần: kiêm + bạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 除了本職應辦的事務外,另接辦其他工作。如:「本櫃除了負責客戶存提款外,並兼辦統一發票獎金的兌換。」EngCihui 兼辦 iānbàn* v. handle simultaneously